cẩm chướng

  1. dt. (H. cẩm: gấm; chướng: tấm chướng) Loài cây nhỏ hoa thơm cánh nhiều màu sặc sỡ: hoa cẩm chướng thơm ngát.
cẩm chướng
Bà cắm một bó hoa cẩm chướng vào chiếc bình trên bàn.